TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

priant

danh từ giống đực (m)
/pʁi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

priant nghĩa là đang cầu nguyện, pho tượng quỳ.

Nghĩa của priant

Danh từ · giống đực

  1. Đang cầu nguyện.
    • Statues priantnhững pho tượng đang cầu nguyện
  2. Pho tượng quỳ (ở nghĩa địa).

Dạng từ của priant

Đi với mạo từ: un priant · le priant

Số nhiềupriants
Giống cáipriante
Giống cái số nhiềupriantes

Câu hỏi thường gặp

priant nghĩa là gì?

priant (danh từ) nghĩa là đang cầu nguyện, pho tượng quỳ.

priant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priant (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.jɑ̃/.

priant là giống đực hay giống cái?

priant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.