priant
danh từ giống đực (m)
/pʁi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
priant nghĩa là đang cầu nguyện, pho tượng quỳ.
Nghĩa của priant
Danh từ · giống đực
- Đang cầu nguyện.
- Statues priantnhững pho tượng đang cầu nguyện
- Pho tượng quỳ (ở nghĩa địa).
Dạng từ của priant
Đi với mạo từ: un priant · le priant
| Số nhiều | priants |
| Giống cái | priante |
| Giống cái số nhiều | priantes |
Câu hỏi thường gặp
priant nghĩa là gì?
priant (danh từ) nghĩa là đang cầu nguyện, pho tượng quỳ.
priant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priant (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.jɑ̃/.
priant là giống đực hay giống cái?
priant là danh từ giống đực (dùng với un, le).