TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

priapée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

priapée nghĩa là bài thơ tục, bức tranh tục tĩu, cảnh tượng tục tĩu.

Nghĩa của priapée

Danh từ · giống cái

  1. Bài thơ tục, bức tranh tục tĩu, cảnh tượng tục tĩu.
  2. Sử học Bài tụng Thần vườn; hội Thần vườn.

Dạng từ của priapée

Đi với mạo từ: une priapée · la priapée

Câu hỏi thường gặp

priapée nghĩa là gì?

priapée (danh từ) nghĩa là bài thơ tục, bức tranh tục tĩu, cảnh tượng tục tĩu.

priapée là giống đực hay giống cái?

priapée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.