presse-purée
danh từ giống đực (m)
/pʁɛs.py.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
presse-purée nghĩa là cái nghiền rau.
Nghĩa của presse-purée
Danh từ · giống đực
- Cái nghiền rau.
Dạng từ của presse-purée
Đi với mạo từ: un presse-purée · le presse-purée
| Số nhiều | presse-purées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potato masher
Câu hỏi thường gặp
presse-purée nghĩa là gì?
presse-purée (danh từ) nghĩa là cái nghiền rau.
presse-purée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presse-purée (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛs.py.ʁe/.
presse-purée là giống đực hay giống cái?
presse-purée là danh từ giống đực (dùng với un, le).