TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

presqu’île

danh từ giống cái (f)
/pʁɛs.kil/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pʁɛs.k‿il/

presqu’île nghĩa là bán đảo.

Nghĩa của presqu’île

Danh từ · giống cái

  1. Bán đảo.

Dạng từ của presqu’île

Đi với mạo từ: une presqu’île · la presqu’île

Số nhiềupresqu'îles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presqu’île

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với presqu’île

  • Cette île est un paradis pour les enfants. Hòn đảo này là một thiên đường đối với trẻ em.Tatoeba #604712
  • Il vit dans un petit village sur l'île de Kyushu. Ông ấy sống trong một ngôi làng nhỏ ở đảo Kyushu.Tatoeba #135959
  • Il y a des îles sur la mer. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663254
  • L'Islande est une île. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9557674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peninsula

Câu hỏi thường gặp

presqu’île nghĩa là gì?

presqu’île (danh từ) nghĩa là bán đảo.

presqu’île phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presqu’île (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛs.kil/.

presqu’île là giống đực hay giống cái?

presqu’île là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.