presbytère
danh từ giống đực (m)
/pʁɛs.bi.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
presbytère nghĩa là nhà cha xứ.
Nghĩa của presbytère
Danh từ · giống đực
- Nhà cha xứ.
Dạng từ của presbytère
Đi với mạo từ: un presbytère · le presbytère
| Số nhiều | presbytères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presbytère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presbytery, rectory (house of a priest)
Câu hỏi thường gặp
presbytère nghĩa là gì?
presbytère (danh từ) nghĩa là nhà cha xứ.
presbytère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presbytère (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛs.bi.tɛʁ/.
presbytère là giống đực hay giống cái?
presbytère là danh từ giống đực (dùng với un, le).