presbytie
danh từ giống cái (f)
/pʁɛz.bi.si/ giọng máy của trình duyệt
presbytie nghĩa là tật lão thị.
Nghĩa của presbytie
Danh từ · giống cái
- Y học Tật lão thị.
Dạng từ của presbytie
Đi với mạo từ: une presbytie · la presbytie
| Số nhiều | presbyties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presbyopia
Câu hỏi thường gặp
presbytie nghĩa là gì?
presbytie (danh từ) nghĩa là tật lão thị.
presbytie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presbytie (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛz.bi.si/.
presbytie là giống đực hay giống cái?
presbytie là danh từ giống cái (dùng với une, la).