praticabilité
danh từ giống cái (f)
/pʁatikabilite/ giọng máy của trình duyệt
praticabilité nghĩa là khả năng giao thông.
Nghĩa của praticabilité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Khả năng giao thông (của đường sá).
Dạng từ của praticabilité
Đi với mạo từ: une praticabilité · la praticabilité
| Số nhiều | praticabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ practicability
Câu hỏi thường gặp
praticabilité nghĩa là gì?
praticabilité (danh từ) nghĩa là khả năng giao thông.
praticabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của praticabilité (giọng Pháp chuẩn): /pʁatikabilite/.
praticabilité là giống đực hay giống cái?
praticabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).