prairial
/pʁɛ.ʁjal/ giọng máy của trình duyệt
prairial nghĩa là đồng cỏ, tháng đồng cỏ.
Nghĩa của prairial
Tính từ
- Thực vật học (mọc ở) đồng cỏ.
- Plantes prairialescây đồng cỏ
Danh từ · giống đực
- Sử học Tháng đồng cỏ (lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của prairial
| Số nhiều | prairials |
| Giống cái | prairiale |
| Giống cái số nhiều | prairiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Relating to pastures, grasslands
- Danh từ Prairial (the ninth month of French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
prairial nghĩa là gì?
prairial (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng cỏ, tháng đồng cỏ.
prairial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prairial (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ.ʁjal/.