praire
danh từ giống đực (m)
/pʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
praire nghĩa là sò cát.
Nghĩa của praire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sò cát.
Dạng từ của praire
Đi với mạo từ: un praire · le praire
| Số nhiều | praires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Venus clam
Câu hỏi thường gặp
praire nghĩa là gì?
praire (danh từ) nghĩa là sò cát.
praire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của praire (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛʁ/.
praire là giống đực hay giống cái?
praire là danh từ giống đực (dùng với un, le).