TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pragmatiste

/pʁaɡ.ma.tist/ giọng máy của trình duyệt

pragmatiste nghĩa là thực dụng chủ nghĩa.

Nghĩa của pragmatiste

Tính từ

  1. Thực dụng chủ nghĩa.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người theo chủ nghĩa thực dụng.

Câu hỏi thường gặp

pragmatiste nghĩa là gì?

pragmatiste (tính từ, danh từ) nghĩa là thực dụng chủ nghĩa.

pragmatiste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pragmatiste (giọng Pháp chuẩn): /pʁaɡ.ma.tist/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.