pragmatisme
danh từ giống cái (f)
/pʁaɡ.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
pragmatisme nghĩa là chủ nghĩa thực dụng.
Nghĩa của pragmatisme
Danh từ · giống cái
- Triết học Chủ nghĩa thực dụng.
Dạng từ của pragmatisme
Đi với mạo từ: une pragmatisme · la pragmatisme
| Số nhiều | pragmatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pragmatism
Câu hỏi thường gặp
pragmatisme nghĩa là gì?
pragmatisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực dụng.
pragmatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pragmatisme (giọng Pháp chuẩn): /pʁaɡ.ma.tism/.
pragmatisme là giống đực hay giống cái?
pragmatisme là danh từ giống cái (dùng với une, la).