préalpin
danh từ giống đực (m)
/pʁe.al.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
préalpin nghĩa là Trước núi An-pơ.
Nghĩa của préalpin
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Trước núi An-pơ.
Dạng từ của préalpin
Đi với mạo từ: un préalpin · le préalpin
| Số nhiều | préalpins |
| Giống cái | préalpine |
| Giống cái số nhiều | préalpines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the Prealps
Câu hỏi thường gặp
préalpin nghĩa là gì?
préalpin (danh từ) nghĩa là Trước núi An-pơ.
préalpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préalpin (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.al.pɛ̃/.
préalpin là giống đực hay giống cái?
préalpin là danh từ giống đực (dùng với un, le).