poussoir
danh từ giống đực (m)
/pu.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
poussoir nghĩa là nút bấm.
Nghĩa của poussoir
Danh từ · giống đực
- Nút bấm (ở máy).
Dạng từ của poussoir
Đi với mạo từ: un poussoir · le poussoir
| Số nhiều | poussoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poussoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ push-button; tappet; snow shovel; stuffer (sausage maker)
Câu hỏi thường gặp
poussoir nghĩa là gì?
poussoir (danh từ) nghĩa là nút bấm.
poussoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussoir (giọng Pháp chuẩn): /pu.swaʁ/.
poussoir là giống đực hay giống cái?
poussoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).