poussin
poussin nghĩa là gà con, em bé thân.
Nghĩa của poussin
Danh từ · giống đực
- Gà con.
- Em bé thân (tiếng âu yếm).
- Quân sự; từ lóng Học sinh năm thứ nhất trường hàng không.
Dạng từ của poussin
Đi với mạo từ: un poussin · le poussin
| Số nhiều | poussins |
Câu ví dụ với poussin
- Ne comptez pas vos poussins avant qu'ils ne soient éclos. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chick (a young chicken); sweetheart, darling (used to address a young boy, or to address a man one is in a romantic relationship with)
Câu hỏi thường gặp
poussin nghĩa là gì?
poussin (danh từ) nghĩa là gà con, em bé thân.
poussin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussin (giọng Pháp chuẩn): /pu.sɛ̃/.
poussin là giống đực hay giống cái?
poussin là danh từ giống đực (dùng với un, le).