pousse-pied
danh từ giống đực (m)
/puspje/ giọng máy của trình duyệt
pousse-pied nghĩa là thuyền đẩy chân.
Nghĩa của pousse-pied
Danh từ · giống đực
- Thuyền đẩy chân (đáy bằng, có thề dùng chân đạp mà đẩy đi trên bùn).
Dạng từ của pousse-pied
Đi với mạo từ: un pousse-pied · le pousse-pied
Câu hỏi thường gặp
pousse-pied nghĩa là gì?
pousse-pied (danh từ) nghĩa là thuyền đẩy chân.
pousse-pied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pousse-pied (giọng Pháp chuẩn): /puspje/.
pousse-pied là giống đực hay giống cái?
pousse-pied là danh từ giống đực (dùng với un, le).