pousse-cailloux
danh từ giống đực (m)
/pus.ka.ju/ giọng máy của trình duyệt
pousse-cailloux nghĩa là lính bộ binh.
Nghĩa của pousse-cailloux
Danh từ · giống đực
- Thân mật; từ cũ, nghĩa cũ Lính bộ binh.
Dạng từ của pousse-cailloux
Đi với mạo từ: un pousse-cailloux · le pousse-cailloux
Câu hỏi thường gặp
pousse-cailloux nghĩa là gì?
pousse-cailloux (danh từ) nghĩa là lính bộ binh.
pousse-cailloux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pousse-cailloux (giọng Pháp chuẩn): /pus.ka.ju/.
pousse-cailloux là giống đực hay giống cái?
pousse-cailloux là danh từ giống đực (dùng với un, le).