poursuiveur
danh từ giống đực (m)
/puʁ.sɥi.vœʁ/ giọng máy của trình duyệt
poursuiveur nghĩa là người theo đuổi, người đeo đuổi.
Nghĩa của poursuiveur
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người theo đuổi, người đeo đuổi; người đeo đẳng.
- Poursuiveur de femmesngười đeo đẳng phụ nữ
Dạng từ của poursuiveur
Đi với mạo từ: un poursuiveur · le poursuiveur
Câu hỏi thường gặp
poursuiveur nghĩa là gì?
poursuiveur (danh từ) nghĩa là người theo đuổi, người đeo đuổi.
poursuiveur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poursuiveur (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.sɥi.vœʁ/.
poursuiveur là giống đực hay giống cái?
poursuiveur là danh từ giống đực (dùng với un, le).