pourquoi
pourquoi nghĩa là sao, tại sao.
Nghĩa của pourquoi
Phó từ
- Sao, tại sao. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Pourquoi est-ce que tu ne manges pas de légumes ?Sao không ăn rau vậy?
- Voilà pourquoi il était en retard à l'école.Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.
Câu ví dụ với pourquoi
- C'est pourquoi ils étudient l'anglais. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.Tatoeba #1122938
- Pourquoi est-ce que tu ne manges pas de légumes ? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #3583
- Voilà pourquoi il était en retard à l'école. Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.Tatoeba #11975
- Je ne comprends pas pourquoi il a fait ça. Tôi không hiểu tại sao anh áy làm điều đó.Tatoeba #429483
- Pourquoi a-t-il quitté son poste ? Tại sao ông ta lại rời bỏ nhiệm sở?Tatoeba #479209
- Pourquoi ne m'as-tu pas raconté cela plus tôt ? Tại sao bạn không kể cho tôi điều đó sớm hơn?Tatoeba #3355086
- Pourquoi êtes-vous si heureuse ? Tại sao chị lại hạnh phúc như vậy?Tatoeba #482607
- Je veux savoir pourquoi ceci est survenu. Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ why
Câu hỏi thường gặp
pourquoi nghĩa là gì?
pourquoi (phó từ) nghĩa là sao, tại sao.
pourquoi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourquoi (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.kwa/.