pourpoint
danh từ giống đực (m)
/puʁ.pwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pourpoint nghĩa là áo chẽn.
Nghĩa của pourpoint
Danh từ · giống đực
- Sử học Áo chẽn (đàn ông).
Dạng từ của pourpoint
Đi với mạo từ: un pourpoint · le pourpoint
| Số nhiều | pourpoints |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doublet
Câu hỏi thường gặp
pourpoint nghĩa là gì?
pourpoint (danh từ) nghĩa là áo chẽn.
pourpoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourpoint (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.pwɛ̃/.
pourpoint là giống đực hay giống cái?
pourpoint là danh từ giống đực (dùng với un, le).