pourpier
danh từ giống đực (m)
/puʁ.pje/ giọng máy của trình duyệt
pourpier nghĩa là cây rau sam.
Nghĩa của pourpier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây rau sam.
Dạng từ của pourpier
Đi với mạo từ: un pourpier · le pourpier
| Số nhiều | pourpiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ common purslane
Câu hỏi thường gặp
pourpier nghĩa là gì?
pourpier (danh từ) nghĩa là cây rau sam.
pourpier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourpier (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.pje/.
pourpier là giống đực hay giống cái?
pourpier là danh từ giống đực (dùng với un, le).