pourpre
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/puʁpʁ/ giọng máy của trình duyệt
pourpre nghĩa là phẩm tía, vải nhuộm tía, có màu tía.
Nghĩa của pourpre
Danh từ · giống cái
- Phẩm tía (để nhuộm).
- Vải nhuộm tía.
- Sự đỏ mặt.
- La pourpre de la pudeursự đỏ mặt thẹn thùng
- Tôn giáo Chức hồng y (cũng) pourpre romaine.
- Từ cũ, nghĩa cũ Vương quyền.
- Màu tía.
- étoffe d'un beau pourprevải màu tía đẹp
- Động vật học Ốc gai tía.
- pourpre rétinien(giải phẫu) màng lưới màu tía
Tính từ
- Có màu tía.
- Manteau pourpreáo choàng màu tía
Dạng từ của pourpre
Đi với mạo từ: une pourpre · la pourpre
| Số nhiều | pourpres |
Họ từ của pourpre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burgundy (purple color); rich, purple fabric; purpure; purple color as used in heraldry; power, authority
- Tính từ burgundy in color
Câu hỏi thường gặp
pourpre nghĩa là gì?
pourpre (danh từ, tính từ) nghĩa là phẩm tía, vải nhuộm tía, có màu tía.
pourpre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourpre (giọng Pháp chuẩn): /puʁpʁ/.
pourpre là giống đực hay giống cái?
pourpre là danh từ giống cái (dùng với une, la).