polyurie
danh từ giống cái (f)
/pɔliyʁi/ giọng máy của trình duyệt
polyurie nghĩa là chứng đái nhiều.
Nghĩa của polyurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái nhiều.
Dạng từ của polyurie
Đi với mạo từ: une polyurie · la polyurie
| Số nhiều | polyuries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polyurie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyuria
Câu hỏi thường gặp
polyurie nghĩa là gì?
polyurie (danh từ) nghĩa là chứng đái nhiều.
polyurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyurie (giọng Pháp chuẩn): /pɔliyʁi/.
polyurie là giống đực hay giống cái?
polyurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).