polytonalité
danh từ giống cái (f)
/pɔ.li.tɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
polytonalité nghĩa là hiện tượng nhiều giọng.
Nghĩa của polytonalité
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Hiện tượng nhiều giọng.
Dạng từ của polytonalité
Đi với mạo từ: une polytonalité · la polytonalité
| Số nhiều | polytonalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polytonality
Câu hỏi thường gặp
polytonalité nghĩa là gì?
polytonalité (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều giọng.
polytonalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polytonalité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.tɔ.na.li.te/.
polytonalité là giống đực hay giống cái?
polytonalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).