polyvalent
polyvalent nghĩa là đa trị, nhiều hóa trị, người thạo nhiều môn.
Nghĩa của polyvalent
Tính từ
- Y học; ngôn ngữ học Đa trị.
- Sérum polyvalenthuyết thanh đa trị
- Hóa học (có) nhiều hóa trị.
- Thạo nhiều môn (viên thanh tra, thầy giáo...).
Danh từ · giống đực
- Người thạo nhiều môn.
Dạng từ của polyvalent
| Số nhiều | polyvalents |
| Giống cái | polyvalente |
| Giống cái số nhiều | polyvalentes |
Câu ví dụ với polyvalent
- Le langage de programmation Java est très polyvalent. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8924974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ versatile, multipurpose; that has various uses, functions, or capacities
- Danh từ an employee who carries out various different functions
Câu hỏi thường gặp
polyvalent nghĩa là gì?
polyvalent (tính từ, danh từ) nghĩa là đa trị, nhiều hóa trị, người thạo nhiều môn.
polyvalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyvalent (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.va.lɑ̃/.