polysynthèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polysynthèse nghĩa là sự hỗn nhập.
Nghĩa của polysynthèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự hỗn nhập.
Dạng từ của polysynthèse
Đi với mạo từ: une polysynthèse · la polysynthèse
| Số nhiều | polysynthèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polysynthesis
Câu hỏi thường gặp
polysynthèse nghĩa là gì?
polysynthèse (danh từ) nghĩa là sự hỗn nhập.
polysynthèse là giống đực hay giống cái?
polysynthèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).