polysyllabe
/pɔlisilab/ giọng máy của trình duyệt
polysyllabe nghĩa là nhiều âm tiết, đa tiết, từ nhiều âm tiết, từ đa tiết.
Nghĩa của polysyllabe
Tính từ
- Ngôn ngữ học (có) nhiều âm tiết, đa tiết.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ nhiều âm tiết, từ đa tiết.
Dạng từ của polysyllabe
| Số nhiều | polysyllabes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polysyllabe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polysyllabic
- Danh từ polysyllable
Câu hỏi thường gặp
polysyllabe nghĩa là gì?
polysyllabe (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều âm tiết, đa tiết, từ nhiều âm tiết, từ đa tiết.
polysyllabe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polysyllabe (giọng Pháp chuẩn): /pɔlisilab/.