TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

polynévrite

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

polynévrite nghĩa là Viêm nhiều dây thần kinh.

Nghĩa của polynévrite

Danh từ · giống cái

  1. Y học Viêm nhiều dây thần kinh.

Dạng từ của polynévrite

Đi với mạo từ: une polynévrite · la polynévrite

Số nhiềupolynévrites
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polyneuritis

Câu hỏi thường gặp

polynévrite nghĩa là gì?

polynévrite (danh từ) nghĩa là Viêm nhiều dây thần kinh.

polynévrite là giống đực hay giống cái?

polynévrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.