polynévrite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polynévrite nghĩa là Viêm nhiều dây thần kinh.
Nghĩa của polynévrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm nhiều dây thần kinh.
Dạng từ của polynévrite
Đi với mạo từ: une polynévrite · la polynévrite
| Số nhiều | polynévrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyneuritis
Câu hỏi thường gặp
polynévrite nghĩa là gì?
polynévrite (danh từ) nghĩa là Viêm nhiều dây thần kinh.
polynévrite là giống đực hay giống cái?
polynévrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).