polygraphie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polygraphie nghĩa là khu sách tạp.
Nghĩa của polygraphie
Danh từ · giống cái
- Khu sách tạp (trong thư viện).
Dạng từ của polygraphie
Đi với mạo từ: une polygraphie · la polygraphie
| Số nhiều | polygraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polygraphy
Câu hỏi thường gặp
polygraphie nghĩa là gì?
polygraphie (danh từ) nghĩa là khu sách tạp.
polygraphie là giống đực hay giống cái?
polygraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).