polygonation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polygonation nghĩa là phép đo đa giác.
Nghĩa của polygonation
Danh từ · giống cái
- Phép đo đa giác (đo đạc).
Dạng từ của polygonation
Đi với mạo từ: une polygonation · la polygonation
| Số nhiều | polygonations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polygonation
Câu hỏi thường gặp
polygonation nghĩa là gì?
polygonation (danh từ) nghĩa là phép đo đa giác.
polygonation là giống đực hay giống cái?
polygonation là danh từ giống cái (dùng với une, la).