polyglotte
/pɔ.li.ɡlɔt/ giọng máy của trình duyệt
polyglotte nghĩa là bằng nhiều thứ tiếng, biết nhiều thứ tiếng.
Nghĩa của polyglotte
Tính từ
- Bằng nhiều thứ tiếng.
- Dictionnaire polyglottetừ điển nhiều thứ tiếng
- Biết nhiều thứ tiếng.
- Interprète polyglottengười phiên dịch biết nhiều thứ tiếng
Danh từ · cả hai giống
- Người biết nhiều thứ tiếng.
- Kinh thánh nhiều thứ tiếng.
Dạng từ của polyglotte
| Số nhiều | polyglottes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polyglot
- Danh từ a polyglot
Câu hỏi thường gặp
polyglotte nghĩa là gì?
polyglotte (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng nhiều thứ tiếng, biết nhiều thứ tiếng.
polyglotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyglotte (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.ɡlɔt/.