polyglobulie
danh từ giống cái (f)
/pɔliglɔbyli/ giọng máy của trình duyệt
polyglobulie nghĩa là chứng tăng hồng cầu.
Nghĩa của polyglobulie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng hồng cầu.
Dạng từ của polyglobulie
Đi với mạo từ: une polyglobulie · la polyglobulie
| Số nhiều | polyglobulies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polycythemia
Câu hỏi thường gặp
polyglobulie nghĩa là gì?
polyglobulie (danh từ) nghĩa là chứng tăng hồng cầu.
polyglobulie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyglobulie (giọng Pháp chuẩn): /pɔliglɔbyli/.
polyglobulie là giống đực hay giống cái?
polyglobulie là danh từ giống cái (dùng với une, la).