polygamie
polygamie nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ nhiều chồng, tính tạp hoa.
Nghĩa của polygamie
Danh từ · giống cái
- Chế độ nhiều vợ; chế độ nhiều chồng.
- Thực vật học Tính tạp hoa.
- Động vật học Sự giao phối nhiều cái.
Dạng từ của polygamie
Đi với mạo từ: une polygamie · la polygamie
| Số nhiều | polygamies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polygamie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polygamy
Câu hỏi thường gặp
polygamie nghĩa là gì?
polygamie (danh từ) nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ nhiều chồng, tính tạp hoa.
polygamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polygamie (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.ɡa.mi/.
polygamie là giống đực hay giống cái?
polygamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).