monogamie
danh từ giống cái (f)
/mɔ.nɔ.ɡa.mi/ giọng máy của trình duyệt
monogamie nghĩa là sự đơn giao.
Nghĩa của monogamie
Danh từ · giống cái
- Chế độ một vợ một chồng.
- Thực vật học Sự đơn giao.
Dạng từ của monogamie
Đi với mạo từ: une monogamie · la monogamie
| Số nhiều | monogamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monogamy
Câu hỏi thường gặp
monogamie nghĩa là gì?
monogamie (danh từ) nghĩa là sự đơn giao.
monogamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monogamie (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.ɡa.mi/.
monogamie là giống đực hay giống cái?
monogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).