polygénisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
polygénisme nghĩa là Thuyết phát sinh nhiều nguồn.
Nghĩa của polygénisme
Danh từ · giống đực
- Nhân loại học Thuyết phát sinh nhiều nguồn.
Dạng từ của polygénisme
Đi với mạo từ: un polygénisme · le polygénisme
| Số nhiều | polygénismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polygenism
Câu hỏi thường gặp
polygénisme nghĩa là gì?
polygénisme (danh từ) nghĩa là Thuyết phát sinh nhiều nguồn.
polygénisme là giống đực hay giống cái?
polygénisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).