polyembryonie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polyembryonie nghĩa là hiện tượng nhiều phôi.
Nghĩa của polyembryonie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Hiện tượng nhiều phôi.
Dạng từ của polyembryonie
Đi với mạo từ: une polyembryonie · la polyembryonie
| Số nhiều | polyembryonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyembryony
Câu hỏi thường gặp
polyembryonie nghĩa là gì?
polyembryonie (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều phôi.
polyembryonie là giống đực hay giống cái?
polyembryonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).