polyester
danh từ giống đực (m)
/pɔ.li.ɛs.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
polyester nghĩa là Polieste.
Nghĩa của polyester
Danh từ · giống đực
- Hóa học Polieste.
Dạng từ của polyester
Đi với mạo từ: un polyester · le polyester
| Số nhiều | polyesters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyester
Câu hỏi thường gặp
polyester nghĩa là gì?
polyester (danh từ) nghĩa là Polieste.
polyester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyester (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.ɛs.tɛʁ/.
polyester là giống đực hay giống cái?
polyester là danh từ giống đực (dùng với un, le).