polydactyle
/pɔlidaktil/ giọng máy của trình duyệt
polydactyle nghĩa là thừa ngón, người thừa ngón.
Nghĩa của polydactyle
Tính từ
- Y học Thừa ngón.
Danh từ
- Y học Người thừa ngón.
Dạng từ của polydactyle
| Số nhiều | polydactyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polydactylous
Câu hỏi thường gặp
polydactyle nghĩa là gì?
polydactyle (tính từ, danh từ) nghĩa là thừa ngón, người thừa ngón.
polydactyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polydactyle (giọng Pháp chuẩn): /pɔlidaktil/.