polycéphale
/pɔ.li.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
polycéphale nghĩa là nhiều đầu.
Nghĩa của polycéphale
Tính từ
- Y học (có) nhiều đầu.
- Monstre polycéphalequái thai nhiều đầu
Dạng từ của polycéphale
| Số nhiều | polycéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polycephalic
Câu hỏi thường gặp
polycéphale nghĩa là gì?
polycéphale (tính từ) nghĩa là nhiều đầu.
polycéphale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polycéphale (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.se.fal/.