polyclinique
danh từ giống cái (f)
/pɔ.li.kli.nik/ giọng máy của trình duyệt
polyclinique nghĩa là bệnh viện đa khoa.
Nghĩa của polyclinique
Danh từ · giống cái
- Bệnh viện đa khoa.
Dạng từ của polyclinique
Đi với mạo từ: une polyclinique · la polyclinique
| Số nhiều | polycliniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ private hospital
Câu hỏi thường gặp
polyclinique nghĩa là gì?
polyclinique (danh từ) nghĩa là bệnh viện đa khoa.
polyclinique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyclinique (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.kli.nik/.
polyclinique là giống đực hay giống cái?
polyclinique là danh từ giống cái (dùng với une, la).