polyarthrite
danh từ giống cái (f)
/pɔliaʁtʁit/ giọng máy của trình duyệt
polyarthrite nghĩa là viêm nhiều khớp.
Nghĩa của polyarthrite
Danh từ · giống cái
- Viêm nhiều khớp.
Dạng từ của polyarthrite
Đi với mạo từ: une polyarthrite · la polyarthrite
| Số nhiều | polyarthrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyarthritis
Câu hỏi thường gặp
polyarthrite nghĩa là gì?
polyarthrite (danh từ) nghĩa là viêm nhiều khớp.
polyarthrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyarthrite (giọng Pháp chuẩn): /pɔliaʁtʁit/.
polyarthrite là giống đực hay giống cái?
polyarthrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).