polonium
danh từ giống đực (m)
/pɔ.lɔ.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
polonium nghĩa là poloni.
Nghĩa của polonium
Danh từ · giống đực
- Poloni.
Dạng từ của polonium
Đi với mạo từ: un polonium · le polonium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polonium
Câu hỏi thường gặp
polonium nghĩa là gì?
polonium (danh từ) nghĩa là poloni.
polonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polonium (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.lɔ.njɔm/.
polonium là giống đực hay giống cái?
polonium là danh từ giống đực (dùng với un, le).