polonais
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.lɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
polonais nghĩa là tiếng ba lan.
Nghĩa của polonais
Tính từ
- Thuộc Ba Lan.
Danh từ · cả hai giống
- Người Ba-Lan.
- Ngôn ngữ học Tiếng Ba Lan.
Dạng từ của polonais
| Giống cái | Polonaise /pɔ.lɔ.nɛz/ |
| Giống cái số nhiều | polonaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Polish, the Polish language
- Tính từ Polish
- Danh từ Pole, resident or native of Poland
Câu hỏi thường gặp
polonais nghĩa là gì?
polonais (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng ba lan.
polonais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polonais (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.lɔ.nɛ/.