polo
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.lɔ/ giọng máy của trình duyệt
polo nghĩa là bóng polô, mã cầu, sơ mi thể thao.
Nghĩa của polo
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Bóng polô, mã cầu.
- Sơ mi thể thao.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mũ polô (không vành, của nữ).
Dạng từ của polo
Đi với mạo từ: un polo · le polo
| Số nhiều | polos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polo (ball game played on horseback); polo shirt
Câu hỏi thường gặp
polo nghĩa là gì?
polo (danh từ) nghĩa là bóng polô, mã cầu, sơ mi thể thao.
polo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polo (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.lɔ/.
polo là giống đực hay giống cái?
polo là danh từ giống đực (dùng với un, le).