pollen
pollen nghĩa là phấn.
Nghĩa của pollen
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Phấn (hoa).
Dạng từ của pollen
Đi với mạo từ: un pollen · le pollen
| Số nhiều | pollens |
Câu ví dụ với pollen
- Les livres sont des abeilles qui portent le pollen d'un esprit à l'autre. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pollen
Câu hỏi thường gặp
pollen nghĩa là gì?
pollen (danh từ) nghĩa là phấn.
pollen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pollen (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.lɛn/.
pollen là giống đực hay giống cái?
pollen là danh từ giống đực (dùng với un, le).