poliorcétique
poliorcétique nghĩa là thuật hãm thành, hãm thành.
Nghĩa của poliorcétique
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuật hãm thành.
Tính từ
- Sử học Hãm thành.
Dạng từ của poliorcétique
Đi với mạo từ: une poliorcétique · la poliorcétique
| Số nhiều | poliorcétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ relative to siegecraft, poliorcetic
- Danh từ poliorcetics, siegecraft (the science of laying siege)
Câu hỏi thường gặp
poliorcétique nghĩa là gì?
poliorcétique (danh từ, tính từ) nghĩa là thuật hãm thành, hãm thành.
poliorcétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poliorcétique (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ljɔʁ.se.tik/.
poliorcétique là giống đực hay giống cái?
poliorcétique là danh từ giống cái (dùng với une, la).