poliose
danh từ giống cái (f)
/pɔljoz/ giọng máy của trình duyệt
poliose nghĩa là chứng bạc lông.
Nghĩa của poliose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng bạc lông.
Dạng từ của poliose
Đi với mạo từ: une poliose · la poliose
| Số nhiều | polioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poliosis (decrease of melanin in hairs)
Câu hỏi thường gặp
poliose nghĩa là gì?
poliose (danh từ) nghĩa là chứng bạc lông.
poliose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poliose (giọng Pháp chuẩn): /pɔljoz/.
poliose là giống đực hay giống cái?
poliose là danh từ giống cái (dùng với une, la).