TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

policer

/pɔ.li.se/ giọng máy của trình duyệt

policer nghĩa là khai hóa, cai trị.

Nghĩa của policer

Ngoại động từ

  1. Khai hóa.
    • Policer une nationkhai hóa một quốc gia
  2. Cai trị.

Chia động từ policer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: policéHiện tại phân từ: poliçant

Hiện tại présent

  • je police
  • tu polices
  • il/elle police
  • nous poliçons
  • vous policez
  • ils/elles policent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai policé
  • tu as policé
  • il/elle a policé
  • nous avons policé
  • vous avez policé
  • ils/elles ont policé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je poliçais
  • tu poliçais
  • il/elle poliçait
  • nous policions
  • vous policiez
  • ils/elles poliçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je policerai
  • tu policeras
  • il/elle policera
  • nous policerons
  • vous policerez
  • ils/elles policeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je policerais
  • tu policerais
  • il/elle policerait
  • nous policerions
  • vous policeriez
  • ils/elles policeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je police
  • que tu polices
  • qu'il/elle police
  • que nous policions
  • que vous policiez
  • qu'ils/elles policent

Quá khứ đơn passé simple

  • je poliçai
  • tu poliças
  • il/elle poliça
  • nous poliçâmes
  • vous poliçâtes
  • ils/elles policèrent

Mệnh lệnh impératif

  • police (tu)
  • poliçons (nous)
  • policez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với policer

  • La police vous fera trouver les balles. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #3216
  • Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée. Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.Tatoeba #952585
  • La police est aux trousses du bonhomme. Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423651
  • La police l'a accusé de vol. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551403
  • Je pense que nous devrions appeler la police. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2412130
  • La police a prospecté la zone. Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14017905
  • La police a investi la zone. Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14017906
  • La police enquête sur les causes de l'accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4641004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to police

Câu hỏi thường gặp

policer nghĩa là gì?

policer (ngoại động từ) nghĩa là khai hóa, cai trị.

policer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của policer (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.se/.

Chia động từ policer ở thì hiện tại thế nào?

je police, tu polices, il/elle police, nous poliçons, vous policez, ils/elles policent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.