polarimétrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polarimétrie nghĩa là phép đo phân cực.
Nghĩa của polarimétrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo phân cực.
Dạng từ của polarimétrie
Đi với mạo từ: une polarimétrie · la polarimétrie
| Số nhiều | polarimétries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polarimetry
Câu hỏi thường gặp
polarimétrie nghĩa là gì?
polarimétrie (danh từ) nghĩa là phép đo phân cực.
polarimétrie là giống đực hay giống cái?
polarimétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).