polarimètre
danh từ giống đực (m)
/pɔlaʁimɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
polarimètre nghĩa là phân cực kế.
Nghĩa của polarimètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Phân cực kế.
Dạng từ của polarimètre
Đi với mạo từ: un polarimètre · le polarimètre
| Số nhiều | polarimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polarimeter
Câu hỏi thường gặp
polarimètre nghĩa là gì?
polarimètre (danh từ) nghĩa là phân cực kế.
polarimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polarimètre (giọng Pháp chuẩn): /pɔlaʁimɛtʁ/.
polarimètre là giống đực hay giống cái?
polarimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).