poivron
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pwa.vʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
poivron nghĩa là ớt ngọt.
Nghĩa của poivron
Danh từ · giống đực
- Ớt ngọt (cây, quả).
Dạng từ của poivron
Đi với mạo từ: un poivron · le poivron
| Số nhiều | poivrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet pepper, bell pepper (Capsicum annuum)
Câu hỏi thường gặp
poivron nghĩa là gì?
poivron (danh từ) nghĩa là ớt ngọt.
poivron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poivron (giọng Pháp chuẩn): /pwa.vʁɔ̃/.
poivron là giống đực hay giống cái?
poivron là danh từ giống đực (dùng với un, le).